Hóa chất ngành xi mạ

Công ty TNHH Môi Trường Ngọc Lân được thành lập vào năm 2003 là một trong những đơn vị đi đầu, có nhiều kinh nghiệm chuyên môn hàng đầu trong lĩnh vực xử lý môi trường.


Với phương châm " Đáp ứng tối đa, xử lý thỏa mãn mọi yêu cầu của khách hàng", Môi trường Ngọc Lân là công ty đầu tiên tại Việt Nam nhận chuyển giao công nghệ xử lý nước thải, hóa chất khử màu, hóa chất cơ bản, hóa chất xử lý nước, chất lượng nước sau xử lý đạt các chỉ tiêu về môi trường loại A.

Dưới đây là danh sách hóa chất ngành xi mạ:

Tên sản phẩm

Công thức

SX-CL-DG

Vichemfloc 85610 Cation mạnh vắt bùn, phân tử lượng cao Nhật-CN-25kg
Sắt II Sunphat tinh thể FeSO4.7H2O TQ-CN-25kg
Vichemfloc 62424 anion trung bình, phân tử lượng cao Nhật-CN-25kg
Axit xitric tinh thể C6H8O7.H2O TQ-BP93-25kg
Sắt III Clorua FeCl3 TQ-CN-50kg
Kali Natri tactrat KNaC4H4O6.4H2O TQ-CN-25kg
Metylen clorua CH2Cl2 Hàn quốc – Công nghiệp – 250kg
Axeton CH3COCH3 Sing-99%-160kg
Axit Photphoric H3PO4 VN-85%-35kg
Axit sunfuric 98% H2SO4 VN-98%-40kg
Axit Clohydric HCl VN-CN-23kg
Thiếc II sunphat SnSO4.2H2O TQ-CN-25kg
NICKEN SULPHAMATE Ni(SO3NH2)2.4H2O TQ-CN-25kg
Thioure CH4N2S TQ-CN-25kg
Cồn tuyệt đối C2H5OH AR 500ml
Kali bromat KBrO3 TQ-CN-50kg
Natri clorua bột NaCl Thái lan-99,99%-50kg
Axít clohyđric HCl VN-CN-30kg, 250kg
Aquaclean ACF 32 Men vi sinh xử lý BOD, COD Mỹ-3,778L(1 Gallon)
Đồng II clorua CuCl2.2H2O AR 500g
Kẽm clorua ZnCl2 Đài loan-CN-25kg
Niken florua NiF2 TQ-CN-25kg
Natri metabisunfit Na2S2O5 Ý-CN-25kg
Axit cromic CrO3 Nga-CN-50kg
Bạc xyanua AgCN Đức-80%Ag-1kg
Axit nitric HNO3 Hàn quốc-68%-35kg
Đồng sunphat CuSO4.5H2O Hà lan – 25%(Cu)-25kg
Caustic soda NaOH TQ-99%-25kg
Natri xyanua NaCN TQ-CN-50kg
Kẽm thỏi Zn Hàn quốc-99,99%-25kg
Đồng I xyanua CuCN Hàn quốc-CN-15kg
Aquaclean DGTT Men vi sinh xử lý dầu mỡ Mỹ-3,778L(1 Gallon)
Kali xyanua KCN Ấn độ-98%-50kg
Aquaclean N1 Men vi sinh xử lý NH4 trong nước thải Mỹ-3,778L(1 Gallon)
Axit xitric tinh thể C6H8O7.H2O TQ-Dược dụng-25kg
Purolite C100CE-hạt nhựa trao đổi cation axit mạnh   Anh-CN-25L
Axít clohyđric HCl VN-CN-30kg, 250kg
Axit nitric HNO3 Hàn quốc-68%-35kg
Nicken sunphat NiSO4.7H2O TQ-CN-25kg
Đồng sunphat CuSO4.5H2O Hà lan – 25%(Cu)-25kg
Nicken clorua NiCl2.6H2O TQ-CN-25kg
Axit sunfuric 93% H2SO4 VN-96%-40kg
Xô đa Na2CO3 TQ-99%-40kg
Axit Trichloroisocyanuric -20g C3Cl3N3O3 TQ-90%-50kg
Axit sunfuric 93% H2SO4 VN-96%-40kg
Natri xyanua NaCN Ấn độ-98%-50kg
Dissolvine Na-2 C10H12N2Na4O8 Akzo-CN-25kg
Vichemfloc 84812 Cation trung bình trợ keo tụ Nhật-CN-25kg
Natri hydroxit hạt NaOH Thái lan-99%-25kg
Natri hydroxit vảy NaOH TQ-96%-25kg
Na2EDTA C10H14N2Na2O8.H2O TQ-CN-25kg
Natri hydroxit-hạt NaOH TQ-99%-25kg
Canxi hydroxyt Ca(OH)2 VN-98%-25kg
Than hoạt tính hạt xử lý nước cấp và khí thải C Hà lan-CN-12,5kg
Kali hydroxit KOH Hàn quốc – Công nghiệp – 25kg
Xô đa Na2CO3 TQ-99%-40kg
Oxi già-Hydrogen peroxit H2O2 HQ-50%-30kg
Oxi già H2O2 TLan-50%-30kg

CÔNG THỨC PHA CHẾ

CÔNG THỨC PHA CHẾ MẠ TRẮNG CÔNG NGHIỆP(RHODIUM)

 

Hóa chất bao gồm: Star While I,Star While II…

              Công thức :
Star While I : 10 -15g/lít
Star While II : 10 – 20g/lít 

 

CÔNG THỨC PHA CHẾ DUNG DỊCH MẠ ĐEN

 

 Hóa chất bao gồm: Blaek I,Blaek II,Anor…

 Công thức:
Blaek I : 55ml/lít.
Blaek II: 45ml/lít.
Anor là tấm thép không gỉ hoặc inox công nghiệp 316. 

CÔNG THỨC PHA CHẾ DUNG DỊCH MẠ ĐỒNG

 

Hóa chất bao gồm: CuCN,MaCN,KNaC4H4O6.4H2O,K2CO3,KSCN…

  1.  ĐỒNG XIANUA : 
    Công thức:
    CuCN : 50 – 70g/lít.
    NaCN : 70 – 80g/lít.
    KNaC4H4O6.4H2O: 10 – 20g/lít.
    K2CO3 : 15 – 20g/lít.
    KSCN : 20 – 25g/lít.

  2. ĐỒNG AXIT :
         Công thức:
    CaSO4.5H2O : 200 – 250g/lít.
    H2SO4: 50 – 70g/lít.
    Chất tạo bóng SP-95: 2g/lít.     

CÔNG THỨC PHA CHẾ NIKEN BÓNG

 

Hóa chất bao gồm:  NiSO4.7H2O,NiCl2.6H2O, H3BO3,MgSO4.7H2O,Chất làm bóng,Chất làm dẻo…

  Công thức :
NiSO4.7H2O : 200 -250g/lít.
NiCl2.6H2O   : 30 – 40g/lít.
H3BO3        : 45 – 50g/lít.
MgSO4.7H2O : 15 – 20g/lít.
Chất làm bóng: 0.03 – 0.05 ml/lít.
Chất làm dẻo: 0.03 – 0.05 ml/lít.

CÔNG THỨC PHA CHẾ BẠC (DUNG DỊCH XIANUA)

 

Công thức : 

  • AgNO3  : 60 – 70g/lít.
  • AgCl     : 30 – 40g/lít.
  • KCN     : 100 – 125g/lít.
  • K3CO3  : 3 – 5g/lít.

CÔNG THỨC PHA CHẾ VÀNG

 

  1. Vàng trung tính :
    công thức :
    KAu(CN)2  : 8 – 10g/lít.
    K3C6H5O7  : 20 – 25g/lít.
    H3C6H5O7  : 30 – 35g/lít.
  2. Vàng xianua :
    KAu(CN)2  : 4 – 7g/lít.
    KCN  : 20 – 25g/lít.
    K2CO3  : 15g/lít.

 

KỸ THUẬT PHA CHẾ

 

Tính toán lượng hóa chất cần thiết để cho vào bể: hòa tan từng loại trong nước rồi cho vào bể đổ thêm nước đến mức qui định, khuấy đều để lắng 12 giờ. Lọc dung dịch, phân tích, điều chỉnh, mạ thử.

ĐIỀU CHẾ BẠC TỪ BẠC NITRAT THÀNH BẠC XIANUA

 

AgNO3 + NaCl = AgCl + NaNO3 .

Khuấy trộn rửa nước xong bỏ KCN từ từ vào, khuấy đều lọ nào tan hoàn toàn thì dùng được.

ĐIỀU CHẾ VÀNG

 

    Điều chế vàng AuCl3: Cắt vàng thành mảnh nhỏ, hòa tan vàng trong nước cường thủy đun sôi (1 gam vàng cân 2,7ml HNO3 đặc và 8ml HCl đặc).    

    Sau khi hòa tan hết, cô đặc bằng cách qua nhiệt (không vượt quá 1000C).


Khử NO2 được hợp chất AuCl3  màu đỏ, để nguội, dùng nước cất hòa tan gấp 5 lần thể tích hòa tan AuCl3 .Sau đó trung hòa bằng K2CO3 .
Khi hết axit thì cho KNC vào và khuấy đều đến khi dung dịch có màu trắng trong suốt thì dùng được.

Leave a Reply